1 ETH = 2.289,36 USD
Chuyển đổi

ETH sang UNI

Chuyển đổi Ethereum sang Uniswap
Từ
Đến
1 ETH = 588,47 UNI
ETH icon
UNI icon
1,00 ETH = 588,47 UNI
+2,55% 24 giờ qua
1 giờ
24 GIỜ
1 tuần
1 Tháng
1 năm
5Y

Số liệu ETH sang UNI

Hôm nay, Ethereum (ETH) trị giá 2.289,36 $. Cập nhật lần cuối
277,09 T UNI
471 Tr
30,81 T UNI
#2
600,40 UNI
587,06 UNI
14,61 UNI
4.946,05 UNI

Tóm tắt thị trường ETH UNI hiện tại

Trong 24 giờ qua, ETH đạt mức cao nhất là 603,24 UNI và mức thấp nhất là 578,73 UNI. Giá trị trung bình 24 giờ là 590,98 UNI, với sự thay đổi +2,55%. Trong 7 ngày qua, ETH có mức cao nhất là 610,70 UNI và mức thấp nhất là 575,36 UNI. Giá trị trung bình 30 ngày là 600,10 UNI, với sự thay đổi -0,23%. Để xem số liệu thống kê trong 7 ngày, 30 ngày và 1 năm, vui lòng xem bảng bên dưới.

Vốn hóa thị trường hiện tại của Ethereum là 277.089.499.667 UNI, với tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 30.811.325.024 UNI.

7 ngày qua
Thấp
575,36 UNI
Cao
610,70 UNI
Trung Bình
593,03 UNI
Thay đổi
+0,33%
30 ngày qua
Thấp
568,96 UNI
Cao
631,23 UNI
Trung Bình
600,10 UNI
Thay đổi
-0,23%
1 năm trước
Thấp
517,16 UNI
Cao
641,62 UNI
Trung Bình
579,39 UNI
Thay đổi
-0,83%
1 ETH sang UNI
7 ngày qua
30 ngày qua
1 năm trước
Thấp
575,36 UNI
568,96 UNI
517,16 UNI
Cao
610,70 UNI
631,23 UNI
641,62 UNI
Trung Bình
593,03 UNI
600,10 UNI
579,39 UNI
Thay đổi
+0,33%
-0,23%
-0,83%
Chuyển đổi

Chuyển đổi Ethereum với Kraken

Tạo tài khoản Kraken để chuyển đổi ngay lập tức ETH sang UNI hoặc giao dịch thị trường ETH/UNI ngay hôm nay.

Tỷ lệ chuyển đổi

ETH icon
UNI icon
Tỷ lệ chuyển đổi ETH/UNI
0,00001 ETH
0,0059 UNI
0,0001 ETH
0,059 UNI
0,001 ETH
0,59 UNI
0,01 ETH
5,88 UNI
0,1 ETH
58,85 UNI
0,5 ETH
294,24 UNI
1 ETH
588,47 UNI
5 ETH
2.942,36 UNI
10 ETH
5.884,72 UNI
100 ETH
58.847,18 UNI
1.000 ETH
588.471,79 UNI
10.000 ETH
5.884.717,95 UNI
UNI icon
ETH icon
Tỷ lệ chuyển đổi UNI/ETH
1 UNI
0,0017 ETH
10 UNI
0,017 ETH
50 UNI
0,085 ETH
100 UNI
0,17 ETH
200 UNI
0,34 ETH
500 UNI
0,85 ETH
1.000 UNI
1,70 ETH
2.000 UNI
3,40 ETH
5.000 UNI
8,50 ETH
10.000 UNI
16,99 ETH
25.000 UNI
42,48 ETH
100.000 UNI
169,93 ETH

Khám phá các công cụ và tính năng Ethereum trên Kraken

Tại Kraken, bạn có thể tiếp cận nhiều loại thị trường và sản phẩm ETH khác nhau, bao gồm cả các sản phẩm phái sinh, staking và giao dịch ký quỹ, tất cả đều được hỗ trợ bởi hệ thống bảo mật hàng đầu trong ngành và dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7 từng đoạt giải thưởng của chúng tôi.

Bảo mật nâng cao

Kraken đặt vấn đề bảo mật lên hàng đầu. Từ tiền điện tử và cổ phiếu đến thông tin cá nhân, chúng tôi thực hiện mọi bước có thể để giúp bạn kiểm soát được quyền tự do tài chính của mình.
Proof of reserves

Bằng chứng dự trữ

Kraken là đơn vị tiên phong trong Bằng chứng dự trữ vào năm 2014 để chứng minh bằng mật mã rằng chúng tôi nắm giữ tiền điện tử của bạn.
Security features

Tính năng bảo mật

Từ 2FA đến khóa theo thời gian, Kraken cung cấp nhiều tính năng có thể cấu hình để giữ cho tiền điện tử của bạn an toàn.
24/7 customer support

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Đội ngũ hỗ trợ tiền điện tử của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7 bằng nhiều ngôn ngữ.

Được hàng triệu người trên thế giới tin dùng

Tham gia cùng hàng triệu người dùng và nhà giao dịch tin tưởng Kraken vì tính bảo mật và độ tin cậy.

4,7

4,7

/5

/5

23,6k đánh giá

Download Kraken Pro app on the App Store

4,6

4,6

/5

/5

45,0k đánh giá

Download Kraken Pro app on Google Play
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Đăng kýTìm hiểu về Kraken Pro
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Những câu hỏi thường gặp

Tỷ giá chuyển đổi từ ETH sang UNI thể hiện giá trị của một đơn vị Ethereum trong UNI. Ví dụ: nếu tỷ lệ chuyển đổi là 588,47 UNI, nó có nghĩa là 1 ETH tương đương 588,47 UNI. Tỷ giá này thay đổi tùy theo điều kiện thị trường và hoạt động giao dịch.
Tỷ giá chuyển đổi từ Ethereum sang UNI bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố bao gồm cung và cầu thị trường, khối lượng giao dịch, tâm lý thị trường, tin tức pháp lý, phát triển công nghệ và điều kiện kinh tế vĩ mô. Tỷ giá thay đổi theo thời gian thực khi người mua và người bán giao dịch ETH trên các sàn giao dịch tiền điện tử trên toàn thế giới.
Công cụ chuyển đổi của chúng tôi rất dễ sử dụng: nhập số tiền ETH bạn muốn chuyển đổi vào trường đầu tiên và công cụ sẽ tự động tính toán giá trị tương đương theo UNI dựa trên tỷ giá thị trường hiện tại. Bạn cũng có thể nhập số tiền UNI để xem bạn sẽ nhận được bao nhiêu ETH. Tỷ giá được cập nhật theo thời gian thực để phản ánh tình hình thị trường hiện tại.

Để chuyển đổi ETH sang UNI trên Kraken:

  1. Đăng nhập vào tài khoản Kraken của bạn (hoặc tạo tài khoản nếu bạn chưa có)
  2. Truy cập trang giao dịch và chọn ETH/UNI
  3. Chọn số lượng ETH bạn muốn bán 
  4. Xem lại tỷ giá chuyển đổi và tổng số tiền
  5. Hoàn tất giao dịch. UNI của bạn sẽ được ghi có vào tài khoản của bạn ngay lập tức.

 

Có, bạn có thể mua ETH bằng UNI trên Kraken. Chỉ cần nạp UNI vào tài khoản Kraken của bạn, điều hướng đến cặp tiền giao dịch ETH/UNI, nhập số lượng ETH bạn muốn mua và hoàn tất giao dịch. Kraken hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán bao gồm chuyển khoản ngân hàng, thẻ ghi nợ và các tùy chọn khác tùy thuộc vào vị trí của bạn.

Giao dịch ETH/UNI trên Kraken rất đơn giản:

  1. Tạo và xác minh tài khoản Kraken của bạn
  2. Nạp UNI hoặc ETH vào tài khoản của bạn
  3. Truy cập trang giao dịch và chọn cặp ETH/UNI
  4. Chọn giữa lệnh thị trường (thực hiện ngay lập tức ở giá hiện tại) hoặc lệnh giới hạn (đặt giá mong muốn) 
  5. Nhập số lượng bạn muốn giao dịch
  6. Xác nhận và thực hiện giao dịch của bạn. Để biết thêm các tính năng nâng cao, hãy xem Kraken Pro.
Từ
Đến
1 ETH = 588,47 UNI
Tải ứng dụng Kraken và bắt đầu giao dịch từ ETH sang UNI chỉ trong vài phút

Còn nhiều điều để khám phá

Các loại tiền điện tử hàng đầu cùng dữ liệu thị trường hiện có trên Kraken.