1 PEPE = 0,0000040 USD
Chuyển đổi

PEPE sang EUR

Chuyển đổi Pepe sang Euro
Từ
Đến
1 PEPE = 0,0000034 EUR
PEPE icon
EUR icon
1,00 PEPE = 0,0000034 €
-5,63% 24 giờ qua
1 giờ
24 GIỜ
1 tuần
1 Tháng
1 năm
5Y

Số liệu PEPE sang EUR

Hôm nay, Pepe (PEPE) trị giá 0,0000040 $. Cập nhật lần cuối
1,43 T €
419 NT
342,36 Tr €
#58
0,0000037 €
0,0000034 €
-0,00000020 €
0,000028 €

Tóm tắt thị trường PEPE EUR hiện tại

Trong 24 giờ qua, PEPE đạt mức cao nhất là 0,00 € và mức thấp nhất là 0,00 €. Giá trị trung bình 24 giờ là 0,00 €, với sự thay đổi -5,63%. Trong 7 ngày qua, PEPE có mức cao nhất là 0,00 € và mức thấp nhất là 0,00 €. Giá trị trung bình 30 ngày là 0,00 €, với sự thay đổi -43,05%. Để xem số liệu thống kê trong 7 ngày, 30 ngày và 1 năm, vui lòng xem bảng bên dưới.

Vốn hóa thị trường hiện tại của Pepe là 1.434.261.338 €, với tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 342.359.942 €.

7 ngày qua
Thấp
0,00 €
Cao
0,00 €
Trung Bình
0,00 €
Thay đổi
-17,42%
30 ngày qua
Thấp
0,00 €
Cao
0,00 €
Trung Bình
0,00 €
Thay đổi
-43,05%
1 năm trước
Thấp
0,0000081 €
Cao
0,0000085 €
Trung Bình
0,0000083 €
Thay đổi
-66,22%
1 PEPE sang EUR
7 ngày qua
30 ngày qua
1 năm trước
Thấp
0,00 €
0,00 €
0,0000081 €
Cao
0,00 €
0,00 €
0,0000085 €
Trung Bình
0,00 €
0,00 €
0,0000083 €
Thay đổi
-17,42%
-43,05%
-66,22%
Chuyển đổi

Chuyển đổi Pepe với Kraken

Tạo tài khoản Kraken để chuyển đổi ngay lập tức PEPE sang EUR hoặc giao dịch thị trường PEPE/EUR ngay hôm nay.

Tỷ lệ chuyển đổi

PEPE icon
EUR icon
Tỷ lệ chuyển đổi PEPE/EUR
1 PEPE
0,0000034 EUR
10 PEPE
0,000034 EUR
50 PEPE
0,00017 EUR
100 PEPE
0,00034 EUR
200 PEPE
0,00068 EUR
500 PEPE
0,0017 EUR
1.000 PEPE
0,0034 EUR
2.000 PEPE
0,0068 EUR
5.000 PEPE
0,017 EUR
10.000 PEPE
0,034 EUR
25.000 PEPE
0,085 EUR
100.000 PEPE
0,34 EUR
EUR icon
PEPE icon
Tỷ lệ chuyển đổi EUR/PEPE
0,00001 EUR
2,92 PEPE
0,0001 EUR
29,24 PEPE
0,001 EUR
292,40 PEPE
0,01 EUR
2.923,98 PEPE
0,1 EUR
29.239,77 PEPE
0,5 EUR
146.198,83 PEPE
1 EUR
292.397,66 PEPE
5 EUR
1.461.988,30 PEPE
10 EUR
2.923.976,61 PEPE
100 EUR
29.239.766,08 PEPE
1.000 EUR
292.397.660,82 PEPE
10.000 EUR
2.923.976.608,19 PEPE

Khám phá các công cụ và tính năng Pepe trên Kraken

Tại Kraken, bạn có thể tiếp cận nhiều loại thị trường và sản phẩm PEPE khác nhau, bao gồm cả các sản phẩm phái sinh, staking và giao dịch ký quỹ, tất cả đều được hỗ trợ bởi hệ thống bảo mật hàng đầu trong ngành và dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7 từng đoạt giải thưởng của chúng tôi.

Bảo mật nâng cao

Kraken đặt vấn đề bảo mật lên hàng đầu. Từ tiền điện tử và cổ phiếu đến thông tin cá nhân, chúng tôi thực hiện mọi bước có thể để giúp bạn kiểm soát được quyền tự do tài chính của mình.
Proof of reserves

Bằng chứng dự trữ

Kraken là đơn vị tiên phong trong Bằng chứng dự trữ vào năm 2014 để chứng minh bằng mật mã rằng chúng tôi nắm giữ tiền điện tử của bạn.
Security features

Tính năng bảo mật

Từ 2FA đến khóa theo thời gian, Kraken cung cấp nhiều tính năng có thể cấu hình để giữ cho tiền điện tử của bạn an toàn.
24/7 customer support

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Đội ngũ hỗ trợ tiền điện tử của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7 bằng nhiều ngôn ngữ.

Được hàng triệu người trên thế giới tin dùng

Tham gia cùng hàng triệu người dùng và nhà giao dịch tin tưởng Kraken vì tính bảo mật và độ tin cậy.

4,7

4,7

/5

/5

23,6k đánh giá

Download Kraken Pro app on the App Store

4,6

4,6

/5

/5

45,0k đánh giá

Download Kraken Pro app on Google Play
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Đăng kýTìm hiểu về Kraken Pro
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Những câu hỏi thường gặp

Tỷ giá chuyển đổi từ PEPE sang EUR thể hiện giá trị của một đơn vị Pepe trong EUR. Ví dụ: nếu tỷ lệ chuyển đổi là 0,0000034 €, nó có nghĩa là 1 PEPE tương đương 0,0000034 €. Tỷ giá này thay đổi tùy theo điều kiện thị trường và hoạt động giao dịch.
Tỷ giá chuyển đổi từ Pepe sang EUR bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố bao gồm cung và cầu thị trường, khối lượng giao dịch, tâm lý thị trường, tin tức pháp lý, phát triển công nghệ và điều kiện kinh tế vĩ mô. Tỷ giá thay đổi theo thời gian thực khi người mua và người bán giao dịch PEPE trên các sàn giao dịch tiền điện tử trên toàn thế giới.
Công cụ chuyển đổi của chúng tôi rất dễ sử dụng: nhập số tiền PEPE bạn muốn chuyển đổi vào trường đầu tiên và công cụ sẽ tự động tính toán giá trị tương đương theo EUR dựa trên tỷ giá thị trường hiện tại. Bạn cũng có thể nhập số tiền EUR để xem bạn sẽ nhận được bao nhiêu PEPE. Tỷ giá được cập nhật theo thời gian thực để phản ánh tình hình thị trường hiện tại.

Để chuyển đổi PEPE sang EUR trên Kraken:

  1. Đăng nhập vào tài khoản Kraken của bạn (hoặc tạo tài khoản nếu bạn chưa có)
  2. Truy cập trang giao dịch và chọn PEPE/EUR
  3. Chọn số lượng PEPE bạn muốn bán 
  4. Xem lại tỷ giá chuyển đổi và tổng số tiền
  5. Hoàn tất giao dịch. EUR của bạn sẽ được ghi có vào tài khoản của bạn ngay lập tức.

 

Có, bạn có thể mua PEPE bằng EUR trên Kraken. Chỉ cần nạp EUR vào tài khoản Kraken của bạn, điều hướng đến cặp tiền giao dịch PEPE/EUR, nhập số lượng PEPE bạn muốn mua và hoàn tất giao dịch. Kraken hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán bao gồm chuyển khoản ngân hàng, thẻ ghi nợ và các tùy chọn khác tùy thuộc vào vị trí của bạn.

Giao dịch PEPE/EUR trên Kraken rất đơn giản:

  1. Tạo và xác minh tài khoản Kraken của bạn
  2. Nạp EUR hoặc PEPE vào tài khoản của bạn
  3. Truy cập trang giao dịch và chọn cặp PEPE/EUR
  4. Chọn giữa lệnh thị trường (thực hiện ngay lập tức ở giá hiện tại) hoặc lệnh giới hạn (đặt giá mong muốn) 
  5. Nhập số lượng bạn muốn giao dịch
  6. Xác nhận và thực hiện giao dịch của bạn. Để biết thêm các tính năng nâng cao, hãy xem Kraken Pro.
Từ
Đến
1 PEPE = 0,0000034 EUR
Tải ứng dụng Kraken và bắt đầu giao dịch từ PEPE sang EUR chỉ trong vài phút

Còn nhiều điều để khám phá

Các loại tiền điện tử hàng đầu cùng dữ liệu thị trường hiện có trên Kraken.