1 EUR = 273.972,60 USD
Chuyển đổi

EUR sang PEPE

Chuyển đổi Euro sang Pepe
Từ
Đến
1 EUR = 273.972,60 PEPE
EUR icon
PEPE icon
1,00 € = 273.972,60 PEPE
-0,65% 24 giờ qua
1 giờ
24 GIỜ
1 tuần
1 Tháng
1 năm
5Y

Số liệu EUR sang PEPE

Hôm nay, Euro (EUR) trị giá 273.972,60 PEPE. Cập nhật lần cuối
1,54 T €
421 NT
409,64 Tr €
#56
270.270,27 €
294.117,65 €
-1.784,30 PEPE
0,000028 PEPE

Tóm tắt thị trường EUR PEPE hiện tại

Trong 24 giờ qua, EUR đạt mức cao nhất là 294.117,65 PEPE và mức thấp nhất là 270.270,27 PEPE. Giá trị trung bình 24 giờ là 282.193,96 PEPE, với sự thay đổi -0,65%. Trong 7 ngày qua, EUR có mức cao nhất là 294.117,65 PEPE và mức thấp nhất là 270.270,27 PEPE. Giá trị trung bình 30 ngày là 281.333,97 PEPE, với sự thay đổi -1,03%. Để xem số liệu thống kê trong 7 ngày, 30 ngày và 1 năm, vui lòng xem bảng bên dưới.

7 ngày qua
Thấp
270.270,27 PEPE
Cao
294.117,65 PEPE
Trung Bình
282.193,96 PEPE
Thay đổi
-1,09%
30 ngày qua
Thấp
270.270,27 PEPE
Cao
292.397,66 PEPE
Trung Bình
281.333,97 PEPE
Thay đổi
-1,03%
1 năm trước
Thấp
163.666,12 PEPE
Cao
290.697,67 PEPE
Trung Bình
227.181,90 PEPE
Thay đổi
-1,02%
1 EUR sang PEPE
7 ngày qua
30 ngày qua
1 năm trước
Thấp
270.270,27 PEPE
270.270,27 PEPE
163.666,12 PEPE
Cao
294.117,65 PEPE
292.397,66 PEPE
290.697,67 PEPE
Trung Bình
282.193,96 PEPE
281.333,97 PEPE
227.181,90 PEPE
Thay đổi
-1,09%
-1,03%
-1,02%
Chuyển đổi

Chuyển đổi Euro với Kraken

Tạo tài khoản Kraken để chuyển đổi ngay lập tức EUR sang PEPE hoặc giao dịch thị trường EUR/PEPE ngay hôm nay.

Tỷ lệ chuyển đổi

EUR icon
PEPE icon
Tỷ lệ chuyển đổi EUR/PEPE
0,00001 EUR
2,74 PEPE
0,0001 EUR
27,40 PEPE
0,001 EUR
273,97 PEPE
0,01 EUR
2.739,73 PEPE
0,1 EUR
27.397,26 PEPE
0,5 EUR
136.986,30 PEPE
1 EUR
273.972,60 PEPE
5 EUR
1.369.863,01 PEPE
10 EUR
2.739.726,03 PEPE
100 EUR
27.397.260,27 PEPE
1.000 EUR
273.972.602,74 PEPE
10.000 EUR
2.739.726.027,40 PEPE
PEPE icon
EUR icon
Tỷ lệ chuyển đổi PEPE/EUR
1 PEPE
0,0000037 EUR
10 PEPE
0,000037 EUR
50 PEPE
0,00018 EUR
100 PEPE
0,00037 EUR
200 PEPE
0,00073 EUR
500 PEPE
0,0018 EUR
1.000 PEPE
0,0037 EUR
2.000 PEPE
0,0073 EUR
5.000 PEPE
0,018 EUR
10.000 PEPE
0,037 EUR
25.000 PEPE
0,091 EUR
100.000 PEPE
0,37 EUR

Khám phá các công cụ và tính năng Euro trên Kraken

Tại Kraken, bạn có thể tiếp cận nhiều loại thị trường và sản phẩm EUR khác nhau, bao gồm cả các sản phẩm phái sinh, staking và giao dịch ký quỹ, tất cả đều được hỗ trợ bởi hệ thống bảo mật hàng đầu trong ngành và dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7 từng đoạt giải thưởng của chúng tôi.

Bảo mật nâng cao

Kraken đặt vấn đề bảo mật lên hàng đầu. Từ tiền điện tử và cổ phiếu đến thông tin cá nhân, chúng tôi thực hiện mọi bước có thể để giúp bạn kiểm soát được quyền tự do tài chính của mình.
Proof of reserves

Bằng chứng dự trữ

Kraken là đơn vị tiên phong trong Bằng chứng dự trữ vào năm 2014 để chứng minh bằng mật mã rằng chúng tôi nắm giữ tiền điện tử của bạn.
Security features

Tính năng bảo mật

Từ 2FA đến khóa theo thời gian, Kraken cung cấp nhiều tính năng có thể cấu hình để giữ cho tiền điện tử của bạn an toàn.
24/7 customer support

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Đội ngũ hỗ trợ tiền điện tử của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7 bằng nhiều ngôn ngữ.

Được hàng triệu người trên thế giới tin dùng

Tham gia cùng hàng triệu người dùng và nhà giao dịch tin tưởng Kraken vì tính bảo mật và độ tin cậy.

4,7

4,7

/5

/5

23,6k đánh giá

Download Kraken Pro app on the App Store

4,6

4,6

/5

/5

45,0k đánh giá

Download Kraken Pro app on Google Play
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Đăng kýTìm hiểu về Kraken Pro
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Những câu hỏi thường gặp

Tỷ giá chuyển đổi từ EUR sang PEPE thể hiện giá trị của một đơn vị Euro trong PEPE. Ví dụ: nếu tỷ lệ chuyển đổi là 273.972,60 PEPE, nó có nghĩa là 1 EUR tương đương 273.972,60 PEPE. Tỷ giá này thay đổi tùy theo điều kiện thị trường và hoạt động giao dịch.
Tỷ giá chuyển đổi từ Euro sang PEPE bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố bao gồm cung và cầu thị trường, khối lượng giao dịch, tâm lý thị trường, tin tức pháp lý, phát triển công nghệ và điều kiện kinh tế vĩ mô. Tỷ giá thay đổi theo thời gian thực khi người mua và người bán giao dịch EUR trên các sàn giao dịch tiền điện tử trên toàn thế giới.
Công cụ chuyển đổi của chúng tôi rất dễ sử dụng: nhập số tiền EUR bạn muốn chuyển đổi vào trường đầu tiên và công cụ sẽ tự động tính toán giá trị tương đương theo PEPE dựa trên tỷ giá thị trường hiện tại. Bạn cũng có thể nhập số tiền PEPE để xem bạn sẽ nhận được bao nhiêu EUR. Tỷ giá được cập nhật theo thời gian thực để phản ánh tình hình thị trường hiện tại.

Để chuyển đổi EUR sang PEPE trên Kraken:

  1. Đăng nhập vào tài khoản Kraken của bạn (hoặc tạo tài khoản nếu bạn chưa có)
  2. Truy cập trang giao dịch và chọn EUR/PEPE
  3. Chọn số lượng EUR bạn muốn bán 
  4. Xem lại tỷ giá chuyển đổi và tổng số tiền
  5. Hoàn tất giao dịch. PEPE của bạn sẽ được ghi có vào tài khoản của bạn ngay lập tức.

 

Có, bạn có thể mua EUR bằng PEPE trên Kraken. Chỉ cần nạp PEPE vào tài khoản Kraken của bạn, điều hướng đến cặp tiền giao dịch EUR/PEPE, nhập số lượng EUR bạn muốn mua và hoàn tất giao dịch. Kraken hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán bao gồm chuyển khoản ngân hàng, thẻ ghi nợ và các tùy chọn khác tùy thuộc vào vị trí của bạn.

Giao dịch EUR/PEPE trên Kraken rất đơn giản:

  1. Tạo và xác minh tài khoản Kraken của bạn
  2. Nạp PEPE hoặc EUR vào tài khoản của bạn
  3. Truy cập trang giao dịch và chọn cặp EUR/PEPE
  4. Chọn giữa lệnh thị trường (thực hiện ngay lập tức ở giá hiện tại) hoặc lệnh giới hạn (đặt giá mong muốn) 
  5. Nhập số lượng bạn muốn giao dịch
  6. Xác nhận và thực hiện giao dịch của bạn. Để biết thêm các tính năng nâng cao, hãy xem Kraken Pro.
Từ
Đến
1 EUR = 273.972,60 PEPE
Tải ứng dụng Kraken và bắt đầu giao dịch từ EUR sang PEPE chỉ trong vài phút

Còn nhiều điều để khám phá

Các loại tiền điện tử hàng đầu cùng dữ liệu thị trường hiện có trên Kraken.